幄
ác
- wòHSK7–9运筹帷幄: bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược例: 主教练运筹帷幄,带领球队赢得了冠军。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
幄
wò
ác
巾 khăn, vải + 屋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 握 | wò ác | nắm, cầm Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 幄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.