瞻仰
chiêm ngưỡng
- zhānyǎngHSK7–9động từchiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)例: 每年都有很多人来这里瞻仰英雄纪念碑。 – Năm nào cũng có rất nhiều người đến đây chiêm ngưỡng đài tưởng niệm anh hùng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞻
zhān
chiêm
目 mắt + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 檐 | yán diêm | mái hiên Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ | 屋檐 wūyán · mái hiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赡 | shàn thiệm | phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) Hình bàng: 目 mắt ≠ 贝 tiền, của cải | 赡养 shànyǎng · phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞻仰
仰
yǎng
ngưỡng
ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ
亻 người + 卬
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昂 | áng ngang | đắt đỏ Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昂贵 ángguì · đắt đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抑 | yì ức | kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 压抑 yāyì · kìm nén; (cảm giác) nặng nề, ngột ngạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞻仰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.