案
án
- ànHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025答案: đáp án例: 老师给我们讲了几个真实的案例。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
案
àn
án
木 cây, gỗ + 安
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 案
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.