冤
oan
- yuānHSK7–9danh từ / tính từoan; nỗi oan; thiệt, uổng例: 这件事明明不是他做的,他真是太冤了。 – Chuyện này rõ ràng không phải cậu ấy làm, cậu ấy oan quá.
2
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冤
yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổng
冖 che phủ + 兔
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兔 | tù thố | thỏ Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 免 | 兔子 tùzi · con thỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逸 | yì dật | an nhàn; nhàn hạ, thoải mái Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển | 安逸 ānyì · an nhàn; nhàn hạ, thoải mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 冤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.