标
tiêu
- biāoHSK7–9động từphồn thể 標đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)例: 请把你认为重要的句子用红笔标出来。 – Hãy dùng bút đỏ đánh dấu những câu bạn cho là quan trọng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
标
biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
木 cây, gỗ + 示
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 标
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 表 | biǎo biểu | đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu | HSK2 |