岖
khu
- qūHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025崎岖: gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân例: 山路崎岖,开车一定要小心。
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岖
qū
khu
山 núi + 区
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 区 | qū khu | khu, khu vực; quận Hình bàng: 山 núi ≠ 匚 cái hộp | 地区 dìqū · khu vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欧 | ōu âu | châu Âu Hình bàng: 山 núi ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欧洲 Ōuzhōu · châu Âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抠 | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt Hình bàng: 山 núi ≠ 扌 tay, động tác tay | 抠 kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殴 | ōu ẩu | đánh đập; hành hung Hình bàng: 山 núi ≠ 殳 binh khí | 殴打 ōudǎ · đánh đập; hành hung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呕 | ǒu ẩu | nôn; nôn mửa Hình bàng: 山 núi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呕吐 ǒutù · nôn; nôn mửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驱 | qū khu | dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) Hình bàng: 山 núi ≠ 马 ngựa | 驱动 qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躯 | qū khu | thân hình; thân thể Hình bàng: 山 núi ≠ 身 thân thể | 身躯 shēnqū · thân hình; thân thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枢 | shū xu | đầu mối; trung tâm then chốt Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ | 枢纽 shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.