枢纽
xu nữu
- shūniǔHSK7–9danh từphồn thể 樞紐đầu mối; trung tâm then chốt例: 这座城市是全国重要的交通枢纽。 – Thành phố này là đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
枢
shū
xu
木 cây, gỗ + 区
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 区 | qū khu | khu, khu vực; quận Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 匚 cái hộp | 地区 dìqū · khu vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欧 | ōu âu | châu Âu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欧洲 Ōuzhōu · châu Âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岖 | qū khu | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抠 | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抠 kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殴 | ōu ẩu | đánh đập; hành hung Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 殳 binh khí | 殴打 ōudǎ · đánh đập; hành hung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呕 | ǒu ẩu | nôn; nôn mửa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呕吐 ǒutù · nôn; nôn mửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驱 | qū khu | dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 驱动 qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躯 | qū khu | thân hình; thân thể Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 身 thân thể | 身躯 shēnqū · thân hình; thân thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 枢纽
纽
niǔ
nữu
纟 tơ, sợi + 丑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丑 | chǒu xú | xấu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刀 dao | 丑恶 chǒu'è · xấu xa; đê tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 别扭 bièniu · khó chịu, gượng gạo; trái tính; (câu văn) trúc trắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羞 | xiū tu | xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 羊 dê | 羞耻 xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 枢纽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.