院
viện
- yuànHSK2danh từsân; viện (bệnh viện, học viện…)例: 我们院里种了很多树。 – Trong sân nhà chúng tôi trồng rất nhiều cây.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
院
yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 完
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 完 | wán hoàn | xong, hoàn thành Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 完成 wánchéng · hoàn thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 院
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.