厦
sá
- shàHSK7–9大厦: tòa nhà例: 这一片区域都被盖上了高楼大厦。
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厦
shà
sá
厂 sườn núi, xưởng + 夏
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夏 | xià hạ | mùa hè | 夏天 xiàtiān · mùa hè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 夏 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 夏 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 夏 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 夏 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 夏 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 夏 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 夏 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 夏 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 雁 | yàn nhạn | chim nhạn; ngỗng trời Bộ kiện trong: 夏 ≠ 倠 | 大雁 dàyàn · chim nhạn; ngỗng trời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Bộ kiện trong: 夏 ≠ 㔾 | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 厦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.