厄
ách
- èHSK7–9厄运: vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh例: 他没有被厄运打倒,反而变得更加坚强。
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
厄
è
ách
厂 sườn núi, xưởng + 㔾
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 顾 | gù cố | trông nom; để ý; đoái hoài Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 页 đầu | 顾客 gùkè · khách hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犯 | fàn phạm | phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh) Hình bàng: 厂 sườn núi, xưởng ≠ 犭 thú vật | 犯规 fànguī · phạm luật; phạm lỗi (thể thao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 压 | yā áp | đè, ép, nén Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 圡 | 压力 yālì · áp lực | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 力 | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厘 | lí li | cm Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 里 | 厘米 límǐ · cm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 犬 | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 万 | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厅 | tīng sảnh | phòng lớn, sảnh Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 丁 | 餐厅 cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 则 | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 相 | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 厦 | shà sá | tòa nhà Bộ kiện trong: 㔾 ≠ 夏 | 大厦 dàshà · tòa nhà | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 厂 dễ lẫn với 广, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 厄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.