脾
tỳ
- píHSK7–9danh từlá lách; tỳ例: 中医认为,脾胃好的人消化也好。 – Đông y cho rằng người có tỳ vị tốt thì tiêu hóa cũng tốt.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脾
pí
tỳ
lá lách; tỳ
月 trăng; thịt, cơ thể + 卑
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 片 mảnh | 金牌 jīnpái · huy chương vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啤 | pí tỳ | bia Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卑 | bēi ti | thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi · thấp kém; hèn mọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碑 | bēi bi | bia (đá) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 石 đá | 口碑 kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 皮 | pí bì | da; vỏ | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.