声誉
thanh dự
- shēngyùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 聲譽danh tiếng; tiếng tăm例: 这次胜利为他带来了巨大的声誉。 – Chiến thắng này mang lại cho anh ấy danh tiếng to lớn.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 声誉
誉
yù
dự
言 lời nói + 兴
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兴 | xīng hứng | vui | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 声誉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 生育 | shēngyù sinh dục | sinh đẻ; sinh con | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 剩余 | shèngyú thặng dư | còn lại; dư thừa | HSK7-9 |