震
chấn
- zhènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từrung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động例: 巨大的雷声把窗户都震得直响。 – Tiếng sấm cực lớn làm cửa sổ rung lên bần bật.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
震
zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
雨 mưa, thời tiết + 辰
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 震
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.