振动
chấn động
- zhèndòngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 振動rung, dao động例: 手机在桌子上振动了一下。 – Điện thoại rung lên một cái trên bàn.
12
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
振
zhèn
chấn
扌 tay, động tác tay + 辰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 振动
动
dòng
động
động; cử động; di chuyển
力 sức + 云
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) Hình bàng: 力 sức ≠ 人 người | 开会 kāihuì · họp; dự họp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 云 | yún vân | mây Hình bàng: 力 sức ≠ 二 hai | 多云 duōyún · nhiều mây (thời tiết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Hình bàng: 力 sức ≠ 辶 đi, di chuyển | 运动 yùndòng · vận động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Hình bàng: 力 sức ≠ 尸 thân người, nhà | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耘 | yún vân | cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp Hình bàng: 力 sức ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魂 | hún hồn | hồn; linh hồn; tinh thần Hình bàng: 力 sức ≠ 鬼 ma quỷ | 灵魂 línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坛 | tán đàn | đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 论坛 lùntán · diễn đàn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酝 | yùn uấn | ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước Hình bàng: 力 sức ≠ 酉 rượu | 酝酿 yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 振动
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 震动 | zhèndòng chấn động | rung động; chấn động (cả về tinh thần) | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 震动 | zhèndòng chấn động | rung động; chấn động (cả về tinh thần) | HSK7-9 |