棱
lăng
- léngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025棱角: góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc例: 工作多年以后,他身上的棱角渐渐被磨平了。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棱
léng
lăng
木 cây, gỗ + 夌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凌 | líng lăng | kem (lạnh) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冫 băng, lạnh | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.