丘陵
khâu lăng
- qiūlíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđồi; vùng đồi例: 这一带是丘陵地区,很适合种茶。 – Khu vực này là vùng đồi, rất thích hợp trồng chè.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丘
qiū
khâu
斤 cái rìu + 一
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岳 | yuè nhạc | bố vợ; nhạc phụ Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 山 núi | 岳父 yuèfù · bố vợ; nhạc phụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丘陵
陵
líng
lăng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 夌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凌 | líng lăng | kem (lạnh) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冫 băng, lạnh | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棱 | léng lăng | góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 棱角 léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丘陵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.