唇
thần
- chúnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025嘴唇: môi例: 天气太干燥,我的嘴唇都裂开了。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
唇
chún
thần
口 miệng, nói, ăn + 辰
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 唇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.