辰
thìn
- chénHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025诞辰: ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)例: 学校举办活动,纪念鲁迅诞辰一百四十周年。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辰
chén
thìn
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.