岛屿
đảo tự
- dǎoyǔHSK7–9danh từphồn thể 島嶼đảo例: 我们计划去那个岛屿旅行。 – Chúng tôi định đi du lịch hòn đảo đó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
岛
dǎo
đảo
đảo; hòn đảo
7 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捣 | dǎo đảo | quấy phá; phá rối | 捣乱 dǎoluàn · quấy phá; phá rối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岛屿
屿
yǔ
tự
山 núi + 与
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 写 | xiě tả | viết Hình bàng: 山 núi ≠ 冖 che phủ | 听写 tīngxiě · nghe viết; viết chính tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 岛屿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.