禅杖
thiền trượng
- chánzhàngHSK7–9danh từphồn thể 禪杖thiền trượng; gậy của nhà sư例: 画中的老和尚手拿禅杖,站在山门前。 – Vị sư già trong tranh tay cầm thiền trượng, đứng trước cổng chùa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
禅
chán
thiền
礻 thần, lễ, phúc + 单
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 单 | dān đơn | đơn, lẻ; chỉ, riêng | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 弓 cái cung | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惮 | dàn đạn | không kiêng nể gì; ngang nhiên Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 忄 tim, tình cảm | 肆无忌惮 sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 门 cửa | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 禅杖
杖
zhàng
trượng
木 cây, gỗ + 丈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丈 | zhàng trượng | chồng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 十 mười | 丈夫 zhàngfu · chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仗 | zhàng trượng | đánh trận; tác chiến Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 打仗 dǎzhàng · đánh trận; tác chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 禅杖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.