魔鬼
ma quỷ
- móguǐHSK7–9danh từma quỷ; quỷ dữ; (nghĩa bóng) người cực kỳ nghiêm khắc例: 这位教练训练起来像个魔鬼,队员们都怕他。 – Ông huấn luyện viên này khi tập luyện thì như ác quỷ, các cầu thủ đều sợ ông.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
魔
mó
ma
鬼 ma quỷ + 麻
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摩 | mó ma | mát xa Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 手 tay | 按摩 ànmó · mát xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘛 | ma ma | trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘛 ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 魔鬼
鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 魔鬼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.