阎
diêm
- yánHSK7–9阎王: Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác例: 传说阎王掌管着人死后的世界。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阎
yán
diêm
门 cửa + 臽
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) Hình bàng: 门 cửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 缺陷 quēxiàn · khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 门 cửa ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 门 cửa ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 门 cửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阎
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.