附属
phụ thục
- fùshǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 附屬trực thuộc; phụ thuộc例: 她在一所大学的附属医院当护士。 – Cô ấy làm y tá ở một bệnh viện trực thuộc trường đại học.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
附
fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 付
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咐 | fù phó | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 附属
属
shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
尸 thân người, nhà + 禹
12 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嘱 | zhǔ chúc | dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘱托 zhǔtuō · dặn dò; gửi gắm; nhờ cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞩 | zhǔ chúc | chú mục; được chú ý, quan tâm Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 目 mắt | 瞩目 zhǔmù · chú mục; được chú ý, quan tâm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 禹 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 禹 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 禹 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 禹 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 禹 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 禹 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 米 | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Bộ kiện trong: 禹 ≠ 娄 | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Bộ kiện trong: 禹 ≠ 肖 | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 附属
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.