汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

阿拉伯语

a lạp bá ngữ
  1. ĀlābóyǔHSK7–9danh từphồn thể 阿拉伯語
    tiếng Ả Rập
    例: 阿拉伯语要从右往左读。 – Tiếng Ả Rập phải đọc từ phải sang trái.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阿
ā
a
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
啊a
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
啊
a · a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阿拉伯语
拉
lā
lạp
kéo
扌 tay, động tác tay + 立
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
位wèi
vị
vị, ngài
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
单位
dānwèi · đơn vị
Đồng thanh bàng
同声旁
立lì
lập
đứng; dựng, lập
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亠 nắp
成立
chénglì · thành lập
Đồng thanh bàng
同声旁
垃lā
lạp
rác, rác thải
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
啦lā
lạp
trợ từ cuối câu (了 + 啊), biểu thị cảm thán
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
啦啦队
lālāduì · đội cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
泣qì
khấp
khóc; khóc thút thít
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
哭泣
kūqì · khóc; khóc thút thít
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 阿拉伯语
伯
bó
bá
亻 người + 白
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải
Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển
被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước
Hình bàng: 亻 người ≠ 水 nước
矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người
Hình bàng: 亻 người ≠ 鬼 ma quỷ
体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 亻 người ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 亻 người ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阿拉伯语
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
悟wù
ngộ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm
觉悟
juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức
Đồng thanh bàng
同声旁
晤wù
ngộ
hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
会晤
huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Đồng thanh bàng
同声旁
捂wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
捂
wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 阿拉伯语

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác