晤
ngộ
- wùHSK7–9会晤: hội kiến; gặp gỡ (chính thức)例: 两国外长在日内瓦举行了会晤。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
晤
wù
ngộ
日 mặt trời, thời gian + 吾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 语 | yǔ ngữ | tiếng Hán Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 汉语 Hànyǔ · tiếng Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悟 | wù ngộ | giác ngộ; nhận thức; ý thức Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm | 觉悟 juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 晤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.