残酷
tàn khốc
- cánkùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 殘酷tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn例: 市场竞争是非常残酷的。 – Cạnh tranh trên thị trường vô cùng khắc nghiệt.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
残
cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
歹 xấu, chết + 戋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钱 | qián tiền | tiền Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 钅 kim loại | 钱包 qiánbāo · ví tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 残酷
酷
kù
khốc
ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
酉 rượu + 告
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 酉 rượu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây Hình bàng: 酉 rượu ≠ 辶 đi, di chuyển | 创造 chuàngzào · sáng tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 残酷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.