HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

钟

chung
  1. zhōngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鐘
    đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
    例: 墙上的钟停了。 – Chiếc đồng hồ trên tường chết rồi.
7
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

钟
zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
钅 kim loại + 中
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
中zhōng
trung
giữa; trong
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 丨
中国
Zhōngguó · Trung Quốc
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钟

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

中zhōng
trung
giữa; trongHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

重zhòng
trọng
nặngHSK1
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giốngHSK3
肿zhǒng
trũng
sưngHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác