遗忘
di vong
- yíwàngHSK7–9động từphồn thể 遺忘lãng quên; quên lãng例: 那段美好的回忆,我永远不会遗忘。 – Những kỷ niệm đẹp đẽ ấy, tôi sẽ mãi không bao giờ quên.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遗
yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗忘
忘
wàng
vong
quên
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亡
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忙 | máng mang | bận Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遗忘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 以往 | yǐwǎng dĩ vãng | trước đây, ngày trước | HSK5 |