帮忙
bang mang
- bāngmángHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)phồn thể 幫忙giúp đỡ (động từ li hợp)例: 有你帮忙我就放心了。 – Có bạn giúp thì tôi yên tâm rồi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
帮
bāng
bang
giúp; giúp đỡ
巾 khăn, vải + 邦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绑 | bǎng bảng | buộc; trói; quấn Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 纟 tơ, sợi | 绑架 bǎngjià · bắt cóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 帮忙
忙
máng
mang
bận
忄 tim, tình cảm + 亡
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 帮忙
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.