遗传

di truyền
  1. yíchuánHSK4động từphồn thể 遺傳
    di truyền
    例: 他的高个子是从爸爸那里遗传的。 – Dáng người cao của anh ấy là di truyền từ bố.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贵guì
quý
đắt, quý宝贵
bǎoguì · quí báu, quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
溃kuì
hội
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
馈kuì
quỹ
phản hồi; thông tin phản hồi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống
反馈
fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遗传
chuán
truyền
truyền, chuyền; lan truyền
亻 người + 专
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
专zhuān
chuyên
chuyên gia专家
zhuānjiā · chuyên gia
Đồng thanh bàng
同声旁
转zhuǎn
chuyển
chuyển
Hình bàng: 亻 người ≠ 车 xe
转变
zhuǎnbiàn · chuyển biến
Đồng thanh bàng
同声旁
砖zhuān
chuyên
gạch
Hình bàng: 亻 người ≠ 石 đá
砖
zhuān · gạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遗传

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.