汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

超越

siêu việt
  1. chāoyuèHSK5động từ
    vượt qua, vượt lên
    例: 他希望有一天能超越自己的老师。 – Anh ấy mong một ngày nào đó có thể vượt qua thầy mình.
20
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

超
chāo
siêu
vượt; vượt quá
走 chạy, đi + 召
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绍shào
thiệu
giới thiệu
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 纟 tơ, sợi
介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
召zhào
chiêu
triệu tập (cuộc họp)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 口 miệng, nói, ăn
召开
zhàokāi · triệu tập (cuộc họp)
Đồng thanh bàng
同声旁
招zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 扌 tay, động tác tay
招呼
zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 召 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 召 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 召 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 召 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 召 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趟tàng
thảng
chuyến
Bộ kiện trong: 召 ≠ 尚
趟
tàng · chuyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Bộ kiện trong: 召 ≠ 卜
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趁chèn
thừa
nhân
Bộ kiện trong: 召 ≠ 㐱
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 超越
越
yuè
việt
càng (越…越…)
走 chạy, đi + 戉
kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趟tàng
thảng
chuyến
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 尚
趟
tàng · chuyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 卜
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趁chèn
thừa
nhân
Bộ kiện trong: 戉 ≠ 㐱
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 超越

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

赶赴gǎnfù
cẩn phó
vội đến; khẩn trương đến (nơi nào)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác