汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

赶赴

cẩn phó
  1. gǎnfùHSK7–9động từphồn thể 趕赴
    vội đến; khẩn trương đến (nơi nào)
    例: 接到报警后,消防队员立即赶赴现场。 – Nhận được tin báo, lính cứu hỏa lập tức khẩn trương đến hiện trường.
31
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赶
gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
走 chạy, đi + 干
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
干gàn
can
khô
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 一 một
干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
汗hàn
hãn
mồ hôi
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 氵 nước
出汗
chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi
Đồng thanh bàng
同声旁
杆gǎn
can
cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
刊kān
san
báo chí (báo và tạp chí)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 刂 dao, cắt
报刊
bàokān · báo chí (báo và tạp chí)
Đồng thanh bàng
同声旁
肝gān
can
gan
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肝脏
gānzàng · gan (lá gan)
Đồng thanh bàng
同声旁
旱hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 日 mặt trời, thời gian
干旱
gānhàn · khô hạn; hạn hán
Đồng thanh bàng
同声旁
奸jiān
gian
gian trá; xảo quyệt
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 女 phụ nữ
奸诈
jiānzhà · gian trá; xảo quyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
竿gān
can
cây sào tre
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ ⺮ tre
竹竿
zhúgān · cây sào tre
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 干 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 干 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 干 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 干 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 赶赴
赴
fù
phó
đi đến; đến dự
走 chạy, đi + 卜
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 卜 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 卜 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 卜 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 卜 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 卜 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 赶赴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

超越chāoyuè
siêu việt
vượt qua, vượt lênHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác