螃蟹
bàng giải
- pángxièHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từcon cua例: 秋天是吃螃蟹的好季节。 – Mùa thu là mùa ăn cua ngon nhất.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
螃
páng
bàng
虫 sâu bọ + 旁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旁 | páng bàng | bên, bên cạnh; khác (người khác) | 旁边 pángbiān · bên cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 傍 | bàng bạng | chiều muộn, chập tối Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 亻 người | 傍晚 bàngwǎn · chiều muộn, chập tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 榜 | bǎng bảng | bảng xếp hạng Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 木 cây, gỗ | 排行榜 páihángbǎng · bảng xếp hạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磅 | bàng bàng | pound (đơn vị đo lường) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 石 đá | 磅 bàng · pound (đơn vị đo lường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膀 | bǎng bàng | cánh Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谤 | bàng báng | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镑 | bàng bảng | đồng bảng Anh Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 钅 kim loại | 英镑 yīngbàng · đồng bảng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 螃蟹
蟹
xiè
giải
虫 sâu bọ + 解
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | 解决 jiějué · giải quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 忄 tim, tình cảm | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 螃蟹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.