蟹
giải
- xièHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025螃蟹: con cua例: 秋天是吃螃蟹的好季节。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蟹
xiè
giải
虫 sâu bọ + 解
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | 解决 jiějué · giải quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 忄 tim, tình cảm | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蟹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.