英俊
anh tuấn
- yīngjùnHSK7–9tính từtuấn tú例: 他长得非常英俊。 – Anh ấy trông rất tuấn tú.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
英
yīng
anh
艹 cỏ, cây + 央
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 英俊
俊
jùn
tuấn
đẹp; tuấn tú; tài giỏi
亻 người + 夋
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 酸 | suān toan | chua Hình bàng: 亻 người ≠ 酉 rượu | 酸奶 suānnǎi · sữa chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唆 | suo toa | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梭 | suō thoa | đi lại như con thoi; qua lại tấp nập Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 穿梭 chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骏 | jùn tuấn | tuấn mã; ngựa tốt Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 骏马 jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竣 | jùn thuân | hoàn công; xây dựng xong Hình bàng: 亻 người ≠ 立 đứng | 竣工 jùngōng · hoàn công; xây dựng xong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峻 | jùn tuấn | nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 严峻 yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 英俊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.