竣
thuân
- jùnHSK7–9竣工: hoàn công; xây dựng xong例: 这座大桥预计年底竣工。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竣
jùn
thuân
立 đứng + 夋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 酸 | suān toan | chua Hình bàng: 立 đứng ≠ 酉 rượu | 酸奶 suānnǎi · sữa chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唆 | suo toa | lải nhải; dài dòng; lôi thôi Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啰唆 luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梭 | suō thoa | đi lại như con thoi; qua lại tấp nập Hình bàng: 立 đứng ≠ 木 cây, gỗ | 穿梭 chuānsuō · đi lại như con thoi; qua lại tấp nập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俊 | jùn tuấn | đẹp; tuấn tú; tài giỏi Hình bàng: 立 đứng ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骏 | jùn tuấn | tuấn mã; ngựa tốt Hình bàng: 立 đứng ≠ 马 ngựa | 骏马 jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峻 | jùn tuấn | nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị Hình bàng: 立 đứng ≠ 山 núi | 严峻 yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 竣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.