遭殃
tao ương
- zāoyāngHSK7–9gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ例: 河水泛滥,两岸的庄稼都遭殃了。 – Nước sông tràn bờ, hoa màu hai bên bờ đều bị tai họa.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遭
zāo
tao
辶 đi, di chuyển + 曹
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糟 | zāo táo | tệ, hỏng, gay go Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 糟糕 zāogāo · tồi tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槽 | cáo tào | máng (ăn); rãnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 吐槽 tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遭殃
殃
yāng
ương
歹 xấu, chết + 央
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 英 | yīng anh | tiếng Anh; chữ tiếng Anh Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 艹 cỏ, cây | 英文 Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遭殃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.