秧
ương
- yāngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025秧歌: ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc)例: 每到春节,村里的老人们都会扭起秧歌。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秧
yāng
ương
禾 lúa + 央
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 英 | yīng anh | tiếng Anh; chữ tiếng Anh Hình bàng: 禾 lúa ≠ 艹 cỏ, cây | 英文 Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 禾 lúa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 央 | yāng ương | trung tâm, chính giữa; trung ương Hình bàng: 禾 lúa ≠ 大 to lớn | 中央 zhōngyāng · trung tâm, chính giữa; trung ương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.