HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

梭

thoa
  1. suōHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    穿梭: đi lại như con thoi; qua lại tấp nập
    例: 街上车辆来回穿梭,十分繁忙。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

梭
suō
thoa
木 cây, gỗ + 夋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
酸suān
toan
chua
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 酉 rượu
酸奶
suānnǎi · sữa chua
Đồng thanh bàng
同声旁
唆suo
toa
lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
啰唆
luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Đồng thanh bàng
同声旁
俊jùn
tuấn
đẹp; tuấn tú; tài giỏi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
俊俏
jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
Đồng thanh bàng
同声旁
骏jùn
tuấn
tuấn mã; ngựa tốt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa
骏马
jùnmǎ · tuấn mã; ngựa tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
竣jùn
thuân
hoàn công; xây dựng xong
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 立 đứng
竣工
jùngōng · hoàn công; xây dựng xong
Đồng thanh bàng
同声旁
峻jùn
tuấn
nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 山 núi
严峻
yánjùn · nghiêm trọng, gay go; nghiêm nghị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 梭

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác