脉搏
mạch bác
- màibóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 脈搏mạch đập; (bóng) nhịp đập例: 医生正在量病人的脉搏。 – Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脉
mài
mạch
月 trăng; thịt, cơ thể + 永
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泳 | yǒng vịnh | bơi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脉搏
搏
bó
bác
扌 tay, động tác tay + 尃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傅 | fu phụ | thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 师傅 shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膊 | bo bác | cánh tay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胳膊 gēbo · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缚 | fù buộc | trói buộc; ràng buộc, kìm hãm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 束缚 shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脉搏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.