胳膊
cách bác
- gēboHSK7–9danh từcánh tay例: 我的胳膊疼。 – Cánh tay tôi bị đau.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胳
gē
cách
月 trăng; thịt, cơ thể + 各
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 客 | kè khách | không có gì (đáp lại lời cảm ơn) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 宀 mái nhà | 不客气 bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 各 | gè các | các Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 格 | gé cách | ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 表格 biǎogé · bảng biểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 络 | luò lạc | mạng internet Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 网络 wǎngluò · mạng internet | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 略 | lüè lược | sơ lược; hơi; lược bỏ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 田 ruộng | 策略 cèlüè · sách lược; chiến lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酪 | lào lạc | phô mai; pho mát Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 酉 rượu | 奶酪 nǎilào · phô mai; pho mát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骼 | gé cách | bộ xương; xương cốt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 骨 xương | 骨骼 gǔgé · bộ xương; xương cốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赂 | lù lộ | hối lộ; đút lót Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胳膊
膊
bo
bác
月 trăng; thịt, cơ thể + 尃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傅 | fu phụ | thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 师傅 shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搏 | bó bác | vật lộn; chiến đấu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 搏斗 bódòu · vật lộn; chiến đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缚 | fù buộc | trói buộc; ràng buộc, kìm hãm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 束缚 shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胳膊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.