汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

胳膊

cách bác
  1. gēboHSK7–9danh từ
    cánh tay
    例: 我的胳膊疼。 – Cánh tay tôi bị đau.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

胳
gē
cách
月 trăng; thịt, cơ thể + 各
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
客kè
khách
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 宀 mái nhà
不客气
bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Đồng thanh bàng
同声旁
各gè
các
các
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
表格
biǎogé · bảng biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
络luò
lạc
mạng internet
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi
网络
wǎngluò · mạng internet
Đồng thanh bàng
同声旁
略lüè
lược
sơ lược; hơi; lược bỏ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 田 ruộng
策略
cèlüè · sách lược; chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
酪lào
lạc
phô mai; pho mát
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 酉 rượu
奶酪
nǎilào · phô mai; pho mát
Đồng thanh bàng
同声旁
阁gé
các
gác xép; gác mái
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 门 cửa
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Đồng thanh bàng
同声旁
骼gé
cách
bộ xương; xương cốt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 骨 xương
骨骼
gǔgé · bộ xương; xương cốt
Đồng thanh bàng
同声旁
赂lù
lộ
hối lộ; đút lót
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải
贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 胳膊
膊
bo
bác
月 trăng; thịt, cơ thể + 尃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
傅fu
phụ
thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
师傅
shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Đồng thanh bàng
同声旁
搏bó
bác
vật lộn; chiến đấu
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
搏斗
bódòu · vật lộn; chiến đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
缚fù
buộc
trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi
束缚
shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 胳膊

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác