膊
bác
- boHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025胳膊: cánh tay例: 孩子枕着妈妈的胳膊睡着了。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
膊
bo
bác
月 trăng; thịt, cơ thể + 尃
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傅 | fu phụ | thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 师傅 shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搏 | bó bác | vật lộn; chiến đấu Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 搏斗 bódòu · vật lộn; chiến đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缚 | fù buộc | trói buộc; ràng buộc, kìm hãm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 束缚 shùfù · trói buộc; ràng buộc, kìm hãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 膊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.