束缚
thúc buộc
- shùfùHSK7–9động từphồn thể 束縛trói buộc; ràng buộc, kìm hãm例: 我们不应该被传统观念束缚住手脚。 – Chúng ta không nên để quan niệm truyền thống trói buộc tay chân.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
束
shù
thúc
bó (hoa…)
木 cây, gỗ + 口
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辣 | là lạt | cay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 来 | lái lai | đến | 出来 chūlái · đi ra; ra (ngoài) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 束缚
缚
fù
buộc
纟 tơ, sợi + 尃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 傅 | fu phụ | thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 师傅 shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搏 | bó bác | vật lộn; chiến đấu Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 搏斗 bódòu · vật lộn; chiến đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 膊 | bo bác | cánh tay Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胳膊 gēbo · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 束缚
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 舒服 | shūfu thư phục | thoải mái | HSK2 |