HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

缚

buộc
  1. fùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    束缚: trói buộc; ràng buộc, kìm hãm
    例: 我们不应该被传统观念束缚住手脚。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

缚
fù
buộc
纟 tơ, sợi + 尃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
傅fu
phụ
thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
师傅
shīfu · thầy (dạy nghề); bác, anh (gọi thợ, tài xế)
Đồng thanh bàng
同声旁
搏bó
bác
vật lộn; chiến đấu
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
搏斗
bódòu · vật lộn; chiến đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
膊bo
bác
cánh tay
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác