北

bắc
  1. běiHSK1danh từ
    phía bắc; bắc
    例: 我们往北走吧。 – Chúng ta đi về phía bắc nhé.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

běi
bắc
phía bắc; bắc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc背后
bèihòu · phía sau, đằng sau; sau lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 北

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bịHSK7-9
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)HSK1
背bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộcHSK2
被bèi
bị
bị, được (giới từ bị động)HSK3
倍bèi
bội
lầnHSK4
辈bèi
bối
thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng)HSK5
碑bēi
bi
bia (đá)HSK7-9