胆小鬼
đảm tiểu quỷ
- dǎnxiǎoguǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 膽小鬼đồ nhát gan例: 别当胆小鬼,勇敢地说出你的想法吧! – Đừng nhát gan thế, hãy mạnh dạn nói ra suy nghĩ của mình đi!
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胆
dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
月 trăng; thịt, cơ thể + 旦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坦 | tǎn thản | bằng phẳng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất | 平坦 píngtǎn · bằng phẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胆小鬼
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胆小鬼
鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胆小鬼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.