汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

筹划

trù hoa
  1. chóuhuàHSK7–9động từ / danh từphồn thể 籌劃
    trù tính; lên kế hoạch
    例: 他们正在筹划明年去欧洲旅行。 – Họ đang lên kế hoạch năm sau đi du lịch châu Âu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

筹
chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
⺮ tre + 寿
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
涛tāo
đào
sóng to; sóng cả
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước
波涛
bōtāo · sóng to; sóng cả
Đồng thanh bàng
同声旁
畴chóu
trù
phạm trù; phạm vi
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 田 ruộng
范畴
fànchóu · phạm trù; phạm vi
Đồng thanh bàng
同声旁
祷dǎo
đảo
cầu nguyện
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
铸zhù
chú
đúc (kim loại)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 钅 kim loại
铸造
zhùzào · đúc (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 筹划
划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
找zhǎo
tảo
tìm
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
找到
zhǎodào · tìm thấy; tìm được
Đồng thanh bàng
同声旁
戈ē
qua
can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột干戈
gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
Đồng thanh bàng
同声旁
伐fá
phạt
chặt; đốn (cây)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
砍伐
kǎnfá · chặt; đốn (cây)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 筹划

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác