HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

突如其来

đột như kỳ lai
  1. tūrú-qíláiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 突如其來
    đến bất ngờ; xảy ra đột ngột
    例: 一场突如其来的大雨打乱了我们的计划。 – Một trận mưa lớn bất ngờ đã làm rối tung kế hoạch của chúng tôi.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

突
tū
đột
穴 hang, lỗ + 犬
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
默mò
mặc
im lặng
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 黑 đen
沉默
chénmò · im lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
厌yàn
yếm
ghét
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 厂 sườn núi, xưởng
讨厌
tǎoyàn · ghét
Đồng thanh bàng
同声旁
臭chòu
xú
thối
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 自 tự mình
臭
chòu · thối
Đồng thanh bàng
同声旁
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Đồng thanh bàng
同声旁
伏fú
phục
ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 亻 người
潜伏
qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 突如其来
如
rú
như
như; nếu; ví dụ như
女 phụ nữ + 口
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恕shù
thứ
tha thứ; khoan thứ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
宽恕
kuānshù · tha thứ; khoan thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
絮xù
nhứ
lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 糸 tơ, sợi
絮叨
xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 突如其来
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
期qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa日期
rìqī · ngày tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 突如其来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睐lài
lãi
ưu ái; được ưa chuộng青睐
qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng
Đồng thanh bàng
同声旁
束shù
thúc
bó (hoa…)结束
jiéshù · kết thúc
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 突如其来

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác