HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

穿过

xuyên quá
  1. chuānguòHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 穿過
    đi qua; băng qua; xuyên qua
    例: 我看见他穿过了马路。 – Tôi thấy anh ấy băng qua đường.
37
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

穿
chuān
xuyên
mặc
穴 hang, lỗ + 牙
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牙yá
nha
răng刷牙
shuā yá · đánh răng
Đồng thanh bàng
同声旁
呀ya
nha
trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊)
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
哎呀
āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền)
Đồng thanh bàng
同声旁
芽yá
nha
mầm; chồi non
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 艹 cỏ, cây
发芽
fāyá · nảy mầm
Đồng thanh bàng
同声旁
邪xié
tà
tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邪恶
xié'è · tà ác; độc ác
Đồng thanh bàng
同声旁
雅yǎ
nhã
tao nhã; thanh lịch
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 隹 chim
高雅
gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch
Đồng thanh bàng
同声旁
讶yà
ngạc
kinh ngạc; ngạc nhiên
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 讠 lời nói
惊讶
jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
鸦yā
nha
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 鸟 chim
鸦雀无声
yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 穿过
过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 穿过

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác