牙
nha
- yáHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từrăng例: 你应该至少一天刷两次牙。 – Bạn nên đánh răng ít nhất hai lần một ngày.
7
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牙
yá
nha
răng
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 穿 | chuān xuyên | mặc | 穿上 chuānshang · mặc vào; đi (giày) vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呀 | ya nha | trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊) | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non | 发芽 fāyá · nảy mầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邪 | xié tà | tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ | 邪恶 xié'è · tà ác; độc ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雅 | yǎ nhã | tao nhã; thanh lịch | 高雅 gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讶 | yà ngạc | kinh ngạc; ngạc nhiên | 惊讶 jīngyà · kinh ngạc; ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸦 | yā nha | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.